TỔ CHỨC KỲ THI NÂNG NGẠCH

Chương II

TỔ CHỨC KỲ THI NÂNG NGẠCH

Điều 7. Công tác chuẩn bị k thi

1. Trước ngày thi ít nhất 15 ngày, Hội đồng thi gửi thông báo triệu tập thí sinh dự thi, thông báo cụ thể thời gian, địa điểm tổ chức ôn thi (nếu có) và địa điểm tổ chức thi cho các thí sinh có đủ điều kiện dự thi.

2. Trước ngày thi 01 ngày, Hội đồng thi niêm yết danh sách thí sinh theo số báo danh và theo phòng thi, sơ đồ vị trí các phòng thi, nội quy thi, hình thức thi, thời gian thi đối với từng môn thi tại địa điểm tổ chức thi.

3. Trước ngày thi ít nhất 01 ngày, Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng thi phải hoàn thành các công tác chuẩn bị cho kỳ thi như sau:

a) Chuẩn bị các mẫu biểu liên quan đến tổ chức thi, gồm: danh sách thí sinh để gọi vào phòng thi; danh sách để thí sinh ký nộp bài thi; mẫu biên bản bàn giao, nhận đề thi, mẫu biên bản mở đề thi, mẫu biên bản xử lý vi phạm nội quy thi; mẫu biên bản bàn giao bài thi và mẫu biên bản tạm giữ các giấy tờ, vật dụng của thí sinh vi phạm quy chế thi;

b) Chuẩn bị thẻ cho các thành viên Hội đồng thi, Ban coi thi, Ban giám sát kỳ thi, bộ phận phục vụ kỳ thi. Thẻ của Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng thi, Trưởng ban coi thi và Trưởng ban giám sát kỳ thi thì in đầy đủ họ tên và chức danh. Thẻ của các thành viên khác và giám sát viên chỉ in chức danh.

Điều 8. Khamk thi

1. Trước khi bắt đầu kỳ thi phải tổ chức lễ khai mạc kỳ thi.

2. Trình tự tổ chức lễ khai mạc như sau: chào cờ; tuyên bố lý do; giới thiệu đại biểu; công bố quyết định thành lập Hội đồng thi; công bố quyết định tổ chức kỳ thi; công bố quyết định thành lập Ban coi thi, Ban giám sát kỳ thi; Chủ tịch Hội đồng thi nâng ngạch tuyên bố khai mạc kỳ thi; phổ biến kế hoạch thi, quy chế thi, nội quy thi.

Điều 9. T chức các cuhBan coi thi

1. Sau lễ khai mạc, Trưởng ban coi thi tổ chức họp Ban coi thi; phổ biến kế hoạch, quy chế, nội quy, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của các thành viên Ban coi thi; thống nhất các hướng dẫn cần thiết để giám thị thực hiện và hướng dẫn cho thí sinh thực hiện trong quá trình thi.

2. Đối với mỗi môn thi, trước giờ thi 60 phút, Trưởng ban coi thi họp Ban coi thi; phân công giám thị từng phòng thi theo nguyên tắc không lặp lại giám thị phòng thi đối với môn thi khác trên cùng một phòng thi; phổ biến những hướng dẫn và lưu ý cần thiết cho các giám thị phòng thi và giám thị hành lang đối với môn thi.

3. Trường hợp cần thiết, khi kết thúc môn thi, Trưởng ban coi thi tổ chức họp Ban coi thi để rút kinh nghiệm.

Điều 10. Cách b trí, sắp xếp tronphònthi

1. Đối với các môn thi theo hình thức thi viết, thi trắc nghiệm: mỗi phòng thi bố trí tối đa 50 thí sinh, mỗi thí sinh ngồi một bàn hoặc ngồi cách nhau ít nhất 1 mét. Trước giờ thi 30 phút, giám thị phòng thi đánh số báo danh của thí sinh tại phòng thi và gọi thí sinh vào phòng thi.

2. Đối với các môn thi theo hình thức thi vấn đáp: phòng thi được bố trí bàn cho các thí sinh chuẩn bị trả lời sau khi bốc thăm ngẫu nhiên câu hỏi và bàn để hỏi thi vấn đáp. Đối với môn thi bảo vệ đề án, phòng thi được bố trí như phòng bảo vệ luận án, luận văn.

3. Đối với môn thi theo hình thức thi thực hành: phòng thi phải được bố trí phù hợp với yêu cầu thực hành. Trường hợp thi thực hành trên máy, phòng thí nghiệm và phương tiện khác thì Hội đồng thi phải chuẩn bị máy, phòng thí nghiệm và phương tiện phù hợp với tình huống để thi thực hành.

Điều 11. Đề thi

1. Ch tch Hi đng thi ch đo Ban đ thi t chc vic ra đ thi và trình Chủ tịch Hội đồng thi quyết định   la chọn đ thi.

2. Ni dunđ thphải căn cứ o tiêu chun nghip v ca ngch d thi, kết cấu đ thi phi bo đảm tính chính xác, khoa hc. Mi đ thiphi có đáp án và thang điểm chi tiết. Đ thi phi đưc đóng trong phong , nm phong và bquản theo chế đ tài liệu tuyệt mt; việc giao nhn, m đ thi đu phi lp biên btheo quy đnh.

3. Đi vi mi môn thi bng hình thc thi viết, phi chuẩn b ít nhất mt đề thi chính thc và mt đề thi d png.

4. Đi vi mi môn thi bng hình thc thi trắc nghim, phi chun b ít nht 02 đề thi chínthc và 02 đề thd phòng. Đề thđưc nhân bđể phát cho từnthí sinh, thí sinh ngồi gn nhau khônđưs dng đề thi giống nhau.

5. Đối vi mi môn thi bng hình thc thi vn đáp, phi chun b ít nhất 30 đề thi, đưc nhân bn đ thí   sinh bc thăm ngẫu nhiên.

6. Vic nhân bn đ thi (thi viết, thi trc nghim) do Ch tch Hội đng thquyết định, bảo đảm hoàn thành trưc gi thi 60 phút. Đthi sau khi nhân bản đưc nphong và bo quản theo chế đ i liu tuyệt   mt. Ngưi thagia nhâbn đ thi phi đưcách ly chđếnkhi thí sinh bt đầu m thi.

Điều 12. Giấlàm thi, ginháp

1. Đi vi nh thc thi viết, giấy m i thi đưc in sẵn theo mẫu quy định, có ch ký ca 02 giám th phòng thi.

2. Đối vi hình thc thi trắc nghim, thí sinh i trực tiếp trên trang nriêng để m bài.

3. Giấy nháp: s dng thống nht mt loi giấy nháp do Hội đng thi phát ra, có ch ký ca giám th tại   phòng thi.

Điều 13. Xác nhn tình trng đề thi và mở đề thi

1. Gth phòng thi mi 02 đại diện thí sinh kiểm tra niêphong phong bì đựng đ thi và ký biên bn   c nhn phong bì đựng đ thi đưc niêmphong theo quy đnh.

2. Trường hp phong bì đng đ thi b mt dấu niêphong hoc  dấu hiệu nghi ng khác, giám th   phòng thi lập biên bản (có c nhca02 đại diện thí sinhtại phòng thi; đồng thi thông o Trưng   ban coi thi đ báo cáo Ch tch Hi đồng thi xexét, giải quyết. Trường hpsau khi đã m đ thi, nếu  phát   hiện đ thi  li (đ thi  sai sót, nhầđ thi, thiếu trang, nhtrang) thì giáthị phòng thi (giám th1) phi thông báo ngay cho Trưởng ban coi thi đ lập biêbản và Trưng ban coi thi phải báo cáo ngay lên Ch tch Hi đồng thi xexét,giải quyết.

3. Ch có Ch tch Hi đồng thi mi có quyn cho phép s dụng đ thi d phòng.

Điều 14. Cách tính thời gialàm thi

1. Đối vi hình thc thi viết: Thi gian bt đu bài thi đưc tính t sau khgiáth viết xong đ thi lên bng và đc lại hết đ thi; trưnghp đ thi đã đưnhân bản để phát cho từng thí sinh thì nh t giám   th pháđ đ thi cho thí sinh và đc li hết đ thi. Thi gian làm i thiđưc ghi trên đ thi, giám th png thi ghthi gian bắt đvà thgian np bài lên bng trong png thi. Trường hp thi viết đề án thì thigian làm là 01 ngày theo hưng dẫn cHội đng thi.

2. Đối vi hình thc thi trắc nghim: Thi gian bắt đu m i thi đưc tính sau 5 pt k t khi pt  xong đ thi cho thí sinh. Thời gian lài đưc ghi trêđ thi, giáth phòng thi ghi thi gian bt đu và thi gian np bài lên bng trong png thi.

3. Đi vi hình thc thi vn đáp: Thi gian chuẩn b và trả li câu hi ca mthí sinh ti đa là 30 phút.

4. Đi vi nh thc thi thc hành: Thi gian m i thi thc hin theo yêu cầu ca đề thi.

5. Đối vi hình thc thi bo v đ án: Thi gian bo vệ đ án ca mi thí sinh ti đlà 30 pt.

Điều 15. Thu bài thi và bàn giao bàthi

1. Đi vi hình thc thi viết và thi trắc nghim:

aThu bàthi:

Khi hết thi gian làm bài thi, giáth png thi yêu cu thí sinh dừng bài và np i thi. Giám th phòng thi kiểm tra s tờ, s trang ca ithi ca từng thí sinh, ghi vào danh sách np bài thi và yêu cầu thí sinh, các giám th png thi ký vàdanh sách np i thi;

bBàgiao bàthi:

 Giám th tng phòng thi bàn giao tn b bài thi ca thí sinh, đ thi đã nhân bn chưa phát hết cho thí sinh    các n bản khác có liêquan cho Trưng bacoi thi. Trưng ban coi thi bàn giao toàn b bài thi cho y  viên kiêThư ký Hộđồng thi.

 viên kiêm Thư ký Hi đng thi ch đưc bàn giao bài thi cho Trưng bachm thi sau khi toàn b   c i thi của thí sinh đã đưc đánh sphách và rc phách.

2. Đi vi hình thc thi vn đáp, thi thc hành hoặc thbo vệ đề án:

Kết qu chấm thi phải đưc tng hp vào bng kết qu thi có ch ký ca cáthành viên chấm thi và giao ngay cho Trưng ban chấm thi.Trưởng ban chấm thi niêm phong kết qu trưc s chng kiến ca thành viên chm thi. Trưng ban chấm thi bàn giao toàn b kết qucho y viên kiêThư ký Hội đồng thi ngay khi kết tc bui thi.

3. Việc giao, nhn bài thi quy định ti khoản 1 và khon 2 Điu y đu phi có biên bản c nhn đi vi từng môn thi.

Điều 16. Chm thi

1. Trưng ban chấm thi t chc, qun lý vic chấm thi tập trung ti đa điểm quy đnh, kng đưc manbài thi ca thí sinh ra khi đa điểmchấm thi.

Thành viên chấm thi ch căn cứ vào ni dung bài thi và đáp án, thang điểm đã đưc Ch tch Hi đng thi phê duyệt đ chấm thi. Ch chấmnhững bài thi hp lệ là bài thi trên giấy do Hi đồng thi phát, có đ  ch ký ca 02 giáth phòng thi. Không chấm nhng bàm trêgiấykhác với giấy nchk thi đó,   bài làm trên giấy nháp, bài có nhiu ch khác nhau hoặc có viết, v trái vi thun phong m tục, bài cóđánh du, bài viết t 02 loi mtrở lên.

2. Mi bài thi đưc 02 thành vn chấm thi độc lp; nếu đim ca 02 thànviên chấm chênh lch như t 10% trở xung so vi s điểmtối đa thì lấy điểm bình quân; nếu chênh lệch trên 10% so vi điểm tối đa  thì thc hiện như sau:

a) Đi vi môn thi bng nh thc thi viết và thi trắc nghiệm thì bài thi đó đưc chấm lại bi 02 thành viên chấm thi khác, nếu vncnh lch trên 10% svi điểm tối đthì chuyển 02 kết qu n Trưng ban chấm thđ báo cáo Ch tch Hi đồng thi xem xét, quyết đnh;

b) Đi vi môn thi bng nh thc thi vn đáp, thi thc hành và thi bảo v đề án thì các thành viên chấm thi trađi đ thống nht ngay khikết thúc phn thi đvi thí sinh đó, nếu kng thng nht đưc   thì chuyển kết qu n Trưng ban chấm thi để bácáo Ch tch Hi đồngthi xem xét, quyết đnh.

3. Đicbài thi phải được thành viên chthi ghi  bng s và bng chữ vào phn dành đ ghi đim trên bài thi và trên bng tổng hpđim chm thi, nếu có sa cha thì phải có ch ký ca 02 thành viên chm thi  bên cnh nơi ghi đim đã sa chữa. Trường hợp đimthi ca thí sinh do Ch tch Hi đồng thquyết định theo quy đnh tại đim a và đim b khon 2 Điu này thì Ch tch Hộđng thi cũng phảiký tên vào bên cạnh nơi ghi đido   Ch tch Hội đng thi đã quyết định.

4. Sau khi chấm xong bài thi ca từng môn thi, từng thành viên chấm thi tổng hp kết qu thi và ký o bng tng hp, np cho Trưng banchấm thi. Trưng ban chấm thi nphong và bàn giao cho y viên kiêThư ký Hi đng thi quản lý thechế đ i liệu tuyệt mt.

Điều 17. Ghép phách và tng hkết quả thi

1. Sau khi t chc chấm thi xong mi đưc t chc ghép phách. Trưng baphách niêphong danh   sách thí sinh sau khi ghép phách và bàngiao cho y viên kiêm Thư ký Hội đng thi.

2. y viên kiêm Thư ký Hội đng thi chu trách nhiệm t chc tng hp kếquả thi sau khi ghép phách và o Ch tch Hi đng thi.

3. Ch tch Hội đồng thi o o ngưi đứng đu  quan  thẩm quyền tổ chc thi ng ngch v kết qu k thi nâng ngch đ xem xét,công nhn kết quả k thi.

Điều 18. Giám t k thi

1. Ngưi đng đu cơ quan có thẩm quyn t chc thi nâng ngạch công chquđnh tại Điều 31 Ngh đnh s 24/2010/-CP quyết đnhthành lp Ban giám sát k thi nâng ngch công chc, gồm các thành viên: Trưng ban giám sát k thi  các giám sát viên. Nhiệm v cụ thểca các giám sát viên do Trưng ban giám t k thi phân công.

2. Ndung giám t gm: vic thhiện các quy đnh v t chc k thi, về hồ , tiêu chuẩn và điu kin ca ngưi d thi; v thc hin quychế và ni quy ck thi.

3. Đa điểm giám sát: tại nơi m việc ca Hi đồng thi, nơi t chc thi, nơi tổ chđánh s phách, rc phách, ghép phách và nơi t chchấmthi.

4. Thành viên Ban giám t kỳ thi đưc quyền vào phòng thi và nơi chấm thi; có quyền nhắc nh thí sinh,   thành viên Ban coi thi, Banphách và Ban chấm thi thc hin đúng quy chế và ni quy ca k thi; khi phát  hin có sai phạm đến mphải lập biên bn thì có quyền lpbiên bản v sai phạm ca thí sinh, thành   viên Hi đồng thi, thànvBan cothi, Ban pcvà Ban chấm thi.

5. Thành viên Ban giát kỳ thi khi m nhiệm v phi đeo th và phi tuâth đúng quy chế, ni quy   ck thi; nếu vi phạm quy chế, nquy ck thi holộ, lọt bí mật nh hưng đến kết qu ca k  thi  thì Trưng ban coi thi, Trưng ban pch, Trưởnban chấm thi báo oCh tch Hội đng thi đ kp   thi báo cáo cơ quan có thẩm quyền t chc thi nâng ngch ng chc đình ch nhiệm v giám t k thi và x lý theo  quy định ca pháp lut.

Điều 19. Giải quyếkhiếu nại, t cáo  phúc kho

1. Trong quá trình t chc k thi, trưng hp có đơn khiếu ni, t cáo, Hộđồng thi phải xem t gii quyết trong thi hn 10 ngày, k từ ngày nhận đưc đơkhiếu ni, t cáo.

2. Trong thi hn 15 ngày, k t ngày có thông báo điểm thi, ngưi d thi có quyền gi đơn đề ngh phúc khảo kết qu bài thi đến Hi đồng thi.y viên kiêm Thư ký Hội đồng thi tổng hp, báo cáo Ch tch Hội đồng thi đ t chc chấm phúc kho và tng báo kết qu chấm phúckhảo cho ngưi có đơn đ ngh phúc khảo trong thời hn 15 ngày, k t ngàhết thời hn nhn đơn phúc khảo theo quy định tại khoản yKhông gii quyết phúc khảo đi vi các đơn đề ngh phúkhnhận đưc sau thi   gian quy định nêu trên (tính theo ngày đơn thư đến ti bộ phvăn thư ca  quan  thẩm quyền t   chức  thi nâng ngch ng chc)  các đơđề ngh phúc khảo gi bng thư điện t, Fax, Telex.

3. Chủ tịch Hđồnthquyết địntnlập Ban phúc kho, không bagnhng thành viên đã tham gia vào Ban chấm thi; kết qu chmphúc kho đưtổng hp vào kết qu thi. Sau đó, trong thi hn 15  ngày, k t nthông o kếqu phúkhoChủ tịch Hội đồng thi ongưi đứng đu  quan có   thquyền t chc thi nâng ngch công chxem xét, công nhận kết quả k thi.

Điều 20. Lưu trữ tài liệu

1. i liu v k thi bao gồm: các văn bn v t chc k thi ca ngưi đng đu  quan có thẩm quyền t chc thi nâng ngch côngchc, văn bn ca Hộđồng thibiên bn các   cuc hp Hội đồnthidanh ch tng hp ngưi dự thiđề thi gc, đáp án và thang điểm cađ thi, bn   bn bàn giao đ thi, bn bn xáđịnh nh trng niêm phong đ thi, biên bn lập v các vi phạm quy chế,  ni quthi, biênbn bàn giao bài thi, biên bn chthi, bng tổng hp kết qu thi, quyết định cônnhn   kết qu thi, biên bn phúc kho, gii quyết khiếu ni,t cáo và cái liệu khá(nếu có) ca k thi.

2. Trong thi hn 30 ngày, k từ ngàkết tc kỳ thi (ngày cơ quan có thẩm quyền t chc thi nâng ngch công nhn kết qu k thi), y viênkiêm Thư ký Hộđồng thi chu trácnhim:

a) Bàn giao cho cơ quan có thẩm quyền t chc thi nâng ngch công chc để lưu tr, quản lý i liệu v   k thi quy đnh tại khoản 1 Điu y;

b) n giao cho  quan đưc phân cp qun lý h sơ công chc toàn b h sơ cá nhân ca ngưi d thi.

3. i thi và phách do y viên kiêm Thư ký Hi đồng thi lưu trữ trong thhn 02 năm, kể t ngày cônb kết quả thi.

Điều 22. Áp dụng quy chế đi vi trưng hp y quyền t chức thi nâng ngch công chc

Đi vi k thi nâng ngạch công chc do  quan có thẩm quyền t chc thi nâng ngch quyền cho  quan qun lý công chc thc hin thìvic thành lHi đng thi, việc xây dng đ thi và t chc chấm thi  thc hiện theo quyết đnh ca  quan có thẩm quyền t chc thi ngngch ng chc và quy đnh ti   Quy chế y.

 

MẪU SỐ 1

Tên Bộ, ngành, địa phương:……………………………….

O CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU NGCH CÔNG CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU NÂNG NGẠCH CỦA TỪNG NGẠCH CÔNGCHỨC NĂM….
(Ban hành m theo Thông tư s 13/2010/TT-BNV ngày 30 tng 12 năm 2010 ca B Ni v)

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Tổng số

Số lượng, cơ cấu ngạch công chức hiện có

Đề nghị số lượng chỉ tiêu nâng ngạch của từng ngạch công chức

Ghi chú

CVCC hoặc tương đương

CVC hoặc tương đương

CV hoặc tương đương

CS hoặc tương đương

Nhân viên

CVCC hoặc tương đương

CVC hoặc tương đương

CV hoặc tương đương

CS hoặc tương đương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Ngạch hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngạch thanh tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngạch kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mẫu báo cáo này áp dụng trong k thi nâng ngạch theo nguyên tắc cạnh tranh được gi kèm theo văn bản của cơ quan quản lý công chức gửi Bộ Nội vụ hoặc Ban Tổ chức Trung ương.

 

 

……..…...., ngày.. tháng….. năm 20………...
Thủ trưng B, ngành, đphương
(Ký tên, đóng du)

 MẪU SỐ 2

Tên Bộ, ngành, địa phương:………………………..

O CÁO SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐĂNKÝ NHU CẦU CỬ CÔNG CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI NÂNGNGẠCH NĂM....
(Ban hành kèm theo Thông tư số…/2010/TT-BNV ngày … tháng … năm 2010 của Bộ Nội vụ)

TT

Ngạch công chức chuyên ngành

Tổng số

Số lượng công chức hiện có theo từng ngạch công chức

Đăng ký nhu cầu cử công chức có đủ các tiên chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch

Ghi chú

CVCC hoặc tương đương

CVC hoặc tương đương

CV hoặc tương đương

CS hoặc tương đương

Nhân viên

CVCC hoặc tương đương

CVC hoặc tương đương

CV hoặc tương đương

CS hoặc tương đương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thanh tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hải quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Quản lý thị trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mẫu báo cáo này áp dụng trong k thi nâng ngạch chưa theo nguyên tắc cnh tranh được gi kèm theo văn bản của cơ quan quản lýcông chc gi Bộ Nội v hoc Ban Tổ chc Trung ương.

 

 

……..…...., ngày.. tháng….. năm 20………...
Thủ trưng B, ngành, đphương
(Ký tên, đóng du)

 

MẪU SỐ 3

Tên Bộ, ngành, địa phương:……………………………

DANH SÁCH CÔNCHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI NÂNG NGẠCH TỪ NGẠCH...... LÊN NGẠCH... NĂM….…..….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ)

TT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ hoặc chức danh công tác

Cơ quan, đơn vị đang làm việc

Thời gian giữ ngạch (kể cả ngạch TĐ)

Mức lương hiện hưởng

Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi

Có đề án, công trình

Được miễn thi

Ngoại ngữ đăng ký thi

Ghi chú

Nam

Nữ

Hệ số lương

Mã số ngạch hiện giữ

Trình độ chuyên môn

Trình độ lý luận chính trị

Trình độ QLNN

Trình độ tin học

Trình độ ngoại ngữ

Tin học

Ngoại ngữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mu báo cáo này áp dụng chung đối với các k thi nâng ngch (theo nguyên tắc cnh tranh và chưa theo nguyên tắc cạnh tranh)được gi kèm theo văn bản của  quan quản  công chc gi Bộ Nội vụ hoặc Ban Tổ chc Trung ương.

 

 

……..…...., ngày.. tháng….. năm 20………...
Thủ trưng B, ngành, đphương
(Ký tên, đóng du)

 

MẪU SỐ 4

Tên Bộ, ngành, địa phương:…………………………..

DANH SÁCH CÔNCHỨC ĐƯC BỔ NHIỆM NGẠCH SAU KHI TRÚNG TUYỂN KỲ THI NÂNG NGẠCH TỪ NGẠCH...... LÊN NGẠCH...NĂM….…..….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ)

TT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Cơ quan, đơn vị đang làm việc

Ngạch, bậc lương hiện hưởng trước khi thi nâng ngạch

Ngạch, bậc lương được bổ nhiệm sau khi trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch

Ghi chú

 

Thời gian giữ ngạch (kể cả ngạch TĐ)

Mã số ngạch hiện giữ

Hệ số lương

Thời gian xét nâng bậc lương lần sau

Ngày bổ nhiệm ngạch

Mã số ngạch được bổ nhiệm

Hệ số lương

Thời gian xét nâng bậc lương lần sau

 

Nam

Nữ

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mẫu báo cáo này áp dụng chung đối với các kỳ thi nâng ngạch (theo nguyên tắc cạnh tranh và chưa theo nguyên tắc cạnh tranh)được gửi kèm theo văn bản của cơ quan quản lý công chức gửi Bộ Nội vụ hoặc Ban Tổ chức Trung ươn1 Nghị định số số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ đã được thay thế bởi Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.

2 – Thông  số 05/2012/TT-BNV có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐCP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng  quản  công chức vàNghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi một s điu của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2012 ca Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn   cu tổ chức caBộ Nội vụ; Theo đề nghị của Vụ trưng Vụ ng chức  Viên chức, B Nội vụ;

Bộ trưng B Nội v ban hành Thông  sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của BộNội vụ quy định chi tiết mt số điều về tuyển dụng  nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 củaChính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản  công chức (sau đây viết tắt là Thông  số 13/2010/TT-BNV),”;

 Thông  số 06/2013/TT-BNV có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐCP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy đinh về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 ca Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn   cu tổ chức caBộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Vụ trưng Vụ ng chức  Viên chức, B Nội vụ:

B tnB Ni v ban hànThông tư bãi b Điu 19 Thôntư s 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định chi tiếtmột số điều về tuyển dng và nâng ngạch ng chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy đnh vềtuyển dụng, sử dụng  quản  công chức (sau đây viết tt là Thông  s 13/2010/TT-BNV) như sau:.

3 Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông  số 05/2012/ TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2012.

4 Điểm này được sa đổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2012.

5 Đim này được bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điu 1 Thông  số 05/2012/TT- BNV ngày 24 tháng 10 năm 2012.

6 Điu này đưc bãi b theo quy đnh ti Điu 1 Thông tư s 06/2013/TTBNV ngày 17 tháng 7 năm 2013,  hiệu lc kể từ ngày 01 tháng 9 năm2013;

7,8 Điều 2 Thông  số 05/2012/TTBNV quy định “Thông  này  hiệu lc kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2012”;

Điều 2 Thông  số 06/2013/TTBNV quy định “Thông  này  hiệu lc kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013”.

Bản in

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *